Từ: 难友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难友 trong tiếng Trung hiện đại:

[nànyǒu] người cùng bị nạn。一同蒙难的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
难友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难友 Tìm thêm nội dung cho: 难友