Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 难怪 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánguài] 1. thảo nào; hèn chi; chẳng trách。怪不得。
难怪他今天这么高兴, 原来新机器试验成功了。
hoá ra là máy mới thử nghiệm thành công, thảo nào hôm nay anh ấy vui vẻ như vậy.
2. khó trách; chớ trách; chẳng trách。不应当责怪(含有谅解的意思)。
这也难怪,一个七十多岁的人,怎能看得清这么小的字呢!
như vậy cũng khó trách, một cụ già đã hơn bảy mươi tuổi rồi thì làm sao có thể nhìn thấy rõ chữ bé tí tẹo này được.
难怪他今天这么高兴, 原来新机器试验成功了。
hoá ra là máy mới thử nghiệm thành công, thảo nào hôm nay anh ấy vui vẻ như vậy.
2. khó trách; chớ trách; chẳng trách。不应当责怪(含有谅解的意思)。
这也难怪,一个七十多岁的人,怎能看得清这么小的字呢!
như vậy cũng khó trách, một cụ già đã hơn bảy mươi tuổi rồi thì làm sao có thể nhìn thấy rõ chữ bé tí tẹo này được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |

Tìm hình ảnh cho: 难怪 Tìm thêm nội dung cho: 难怪
