Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 飱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飱, chiết tự chữ SAN, TÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飱:

飱 san

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飱

Chiết tự chữ san, tôn bao gồm chữ 歹 食 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飱 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 食
  • ngạt, ngặt, đãi
  • thực, tự
  • san [san]

    U+98F1, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sun1;
    Việt bính: syun1;

    san

    Nghĩa Trung Việt của từ 飱

    Tục dùng như chữ san .
    tôn, như "tôn (đồ ăn dọn ra đĩa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 飱:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 飱

    ,

    Chữ gần giống 飱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飱 Tự hình chữ 飱 Tự hình chữ 飱 Tự hình chữ 飱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飱

    tôn:tôn (đồ ăn dọn ra đĩa)
    飱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飱 Tìm thêm nội dung cho: 飱