Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陵园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陵园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陵园 trong tiếng Trung hiện đại:

[língyuán] nghĩa trang; nghĩa địa。以陵墓为主的园林。
烈士陵园。
nghĩa trang liệt sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陵

lăn:lăn lóc
lăng:lăng tẩm
rung: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
陵园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陵园 Tìm thêm nội dung cho: 陵园