Từ: 威武 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 威武:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 威武 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēiwǔ] 1. vũ lực; quyền thế。武力;权势。
威武不能屈
uy vũ không thể khuất phục
2. uy vũ; lực lượng lớn。力量强大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực
威武 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 威武 Tìm thêm nội dung cho: 威武