Từ: 劳碌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳碌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳碌 trong tiếng Trung hiện đại:

[láolù] vất vả; gian khổ; khó nhọc。事情多而辛苦。
终日劳碌。
suốt ngày vất vả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碌

lộc:lộc (nông cụ cán đất): lộc trục
lục:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
劳碌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳碌 Tìm thêm nội dung cho: 劳碌