Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 雁来红 trong tiếng Trung hiện đại:
[yànláihóng] nhạn lai hồng。一年生草本植物,叶子长卵圆形,表面黄色、红色相错杂,秋天开花,黄绿色。供观赏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雁
| nhạn | 雁: | chim nhạn |
| nhẹn | 雁: | nhanh nhẹn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 雁来红 Tìm thêm nội dung cho: 雁来红
