Từ: 找茬儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 找茬儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 找茬儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎochár] bới lông tìm vết; vạch lá tìm sâu; xoi mói; bới móc。故意挑毛病。
找茬儿打架
xoi mói để đánh nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 找

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
quơ:quơ gậy
quờ: 
trảo:trảo (tìm; trả lại; sửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
找茬儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 找茬儿 Tìm thêm nội dung cho: 找茬儿