Từ: 雄关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄关 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngguān]
cửa ải hiểm yếu。险要的关口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
雄关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄关 Tìm thêm nội dung cho: 雄关