Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雄心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄心 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngxīn]
hùng tâm; tâm chí mạnh mẽ。远大的理想和抱负。
雄心壮志。
hoài bão ý chí lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
雄心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄心 Tìm thêm nội dung cho: 雄心