Từ: 管乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnyuè] diễn tấu nhạc khí。管乐器的演奏,尤指区别于弦乐器和打击乐器的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
管乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管乐 Tìm thêm nội dung cho: 管乐