Từ: 无线电传真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无线电传真:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 无线电传真 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxiàndiànchuánzhēn] vô tuyến truyền hình; fax (Anh: fax)。利用无线电波发送的传真电报。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
无线电传真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无线电传真 Tìm thêm nội dung cho: 无线电传真