Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无线电传真 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无线电传真:
Nghĩa của 无线电传真 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúxiàndiànchuánzhēn] vô tuyến truyền hình; fax (Anh: fax)。利用无线电波发送的传真电报。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |

Tìm hình ảnh cho: 无线电传真 Tìm thêm nội dung cho: 无线电传真
