Từ: 自若 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自若:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自若 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìruò] tự nhiên; như thường; bình tĩnh。不拘束;不变常态。
神态自若
sắc thái tự nhiên
谈笑自若
nói cười tự nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng
自若 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自若 Tìm thêm nội dung cho: 自若