Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 终日 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngrì] suốt ngày; cả ngày; trọn ngày。从早到晚;整天。
奔走终日,苦不堪言。
bôn ba suốt ngày, khổ không chịu nổi.
参观展览的人终日不断。
người xem triển lãm suốt ngày không ngớt.
奔走终日,苦不堪言。
bôn ba suốt ngày, khổ không chịu nổi.
参观展览的人终日不断。
người xem triển lãm suốt ngày không ngớt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 终
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 终日 Tìm thêm nội dung cho: 终日
