Từ: 集电极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集电极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集电极 trong tiếng Trung hiện đại:

[jídiànjí] cực góp; cổ góp; vành góp (điện)。半导体三极管的一个电极。能收集发射极发射出来的电子而形成电子流。参看〖三极管〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
集电极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集电极 Tìm thêm nội dung cho: 集电极