Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 手印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手印 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuyìn] 1. vân tay; dấu tay。(手印儿)手留下的痕迹。
2. dấu vân tay。特指按在契约、证件等上面的指纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
手印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手印 Tìm thêm nội dung cho: 手印