Từ: 冷節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷節:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lãnh tiết
Tên khác của tiết
hàn thực
食.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
冷節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷節 Tìm thêm nội dung cho: 冷節