Từ: 解严 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解严:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解严 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěyán] bỏ lệnh giới nghiêm; huỷ lệnh giới nghiêm。解除戒严状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 严

nghiêm:nghiêm nghị
解严 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解严 Tìm thêm nội dung cho: 解严