Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 解析几何 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解析几何:
Nghĩa của 解析几何 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiěxījǐhé] hình học giải tích。数学的一个分支,是用代数的方法解决几何学问题的科学。解析几何中,用坐标来表示点,用坐标间的关系来表示和研究几何图形的性质。广泛应用在高等数学、物理学、力学等学科中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 析
| chiết | 析: | cây chiết; chì chiết |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 几
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| ghế | 几: | ghế ngồi |
| kĩ | 几: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kẹ | 几: | ăn kẹ |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 几: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kỉ | 几: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỷ | 几: | trà kỷ (bàn nhỏ) |
| kỹ | 几: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |

Tìm hình ảnh cho: 解析几何 Tìm thêm nội dung cho: 解析几何
