Từ: 雪豹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪豹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雪豹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuěbào]
báo tuyết (một loài báo, đuôi dài, lông màu xanh nhạt pha xám tro, toàn thân có vằn đen, sống ở những vùng núi cao giá lạnh)。豹的一种,尾巴长,毛淡青而发灰色,全身有不规则的黑斑。生活在寒冷地区的高山中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹

beo:hùm beo
báo:hổ báo
bươu:bươu đầu
雪豹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪豹 Tìm thêm nội dung cho: 雪豹