Từ: 診所 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 診所:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chẩn sở
Nơi khám và chữa bệnh (y viện nhỏ, do bác sĩ tư nhân đảm nhiệm). § Cũng gọi là
chẩn liệu sở
所.

Nghĩa của 诊所 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnsuǒ] 1. phòng khám bệnh; phòng khám và chữa bệnh。个人开业的医生给病人治病的地方。
2. trạm y tế; trạm xá。规模比医院小的医疗机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 診

chẩn:chẩn đoán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm
診所 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 診所 Tìm thêm nội dung cho: 診所