Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 零头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零头 trong tiếng Trung hiện đại:

[língtóu] 1. số lẻ。不够一定单位(如计算单位、包装单位等)的零碎数量。
整五元,没有零头儿。
chẵn năm đồng, không có lẻ.
装了六盒, 还剩下这点儿零头儿。
đóng đủ vào sáu hộp, còn dư (lẻ) lại một ít.
2. còn dư; còn thừa。材料使用后剩下的零碎部分。
没有整料, 都是零头儿。
không có vật liệu hoàn chỉnh, toàn là những thứ còn thừa lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
零头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零头 Tìm thêm nội dung cho: 零头