Từ: 零工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零工 trong tiếng Trung hiện đại:

[línggōng] 1. việc vặt; làm công nhật。短工。
打零工。
làm việc vặt.
2. người làm việc vặt; người giúp việc。做零工的人。
雇零工。
thuê người làm việc vặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
零工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零工 Tìm thêm nội dung cho: 零工