Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 零散 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng·sǎn] rải rác; phân tán。分散;不集中。
把零散的材料归并在一起。
đem những tài liệu rải rác thu thập lại.
桌子上零散地放着几本书。
trên bài để rải rác vài quyển sách.
二十多户人家零零散散地分布在几个沟里。
hơn hai mươi hộ gia đình phân bố rải rác trên mấy con kênh.
把零散的材料归并在一起。
đem những tài liệu rải rác thu thập lại.
桌子上零散地放着几本书。
trên bài để rải rác vài quyển sách.
二十多户人家零零散散地分布在几个沟里。
hơn hai mươi hộ gia đình phân bố rải rác trên mấy con kênh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 零
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| lênh | 零: | lênh đênh |
| rinh | 零: | rung rinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |

Tìm hình ảnh cho: 零散 Tìm thêm nội dung cho: 零散
