Từ: 零散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零散 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng·sǎn] rải rác; phân tán。分散;不集中。
把零散的材料归并在一起。
đem những tài liệu rải rác thu thập lại.
桌子上零散地放着几本书。
trên bài để rải rác vài quyển sách.
二十多户人家零零散散地分布在几个沟里。
hơn hai mươi hộ gia đình phân bố rải rác trên mấy con kênh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
零散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零散 Tìm thêm nội dung cho: 零散