Từ: 零星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零星 trong tiếng Trung hiện đại:

[língxīng] 1. vụn vặt; linh tinh; nhỏ nhặt; số ít còn lại。零碎的; 少量的(不用做谓语)。
零星材料。
tài liệu linh tinh vụn vặt.
零星土地。
số ít đất đai còn lại.
我零零星星地听到一些消息。
tôi nghe được một số tin vụn vặt.
2. lẻ tẻ; lác đác。零散(不用做谓语)。
零星的枪声。
tiếng súng nổ lác đác.
下着零零星星的小雨。
mưa nhỏ lác đác.
草丛间零零星星地点缀着一些小花。
trong bụi cỏ lác đác điểm vài bông hoa nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
零星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零星 Tìm thêm nội dung cho: 零星