Từ: 露底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 露底 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòudǐ] để lộ nội tình。泄漏底细。
这事一定要保密, 千万不能露了底。
chuyện này nhất định phải giữ bí mật, nhất quyết không để lộ nội tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
露底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露底 Tìm thêm nội dung cho: 露底