Từ: 霸佔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸佔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá chiếm
Dùng sức mạnh chiếm đoạt.

Nghĩa của 霸占 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàzhàn] bá chiếm; chiếm đoạt; chiếm đóng. (Ỷ vào quyền thế để chiếm làm của riêng, thường chỉ hành động chiếm đoạt một cách ngang ngược) 。倚仗权势占为己有;强行占据。
霸占土地
chiếm đoạt đất đai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佔

chiêm: 
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
霸佔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霸佔 Tìm thêm nội dung cho: 霸佔