Từ: 依價 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依價:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 依 • 價

y giá
Theo như giá đã định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e依:e ấp; e dè, e sợ
y依:chuẩn y; y án
ỉa依:đi ỉa; ỉa vào
ỷ依:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 價

giá價:giá trị; vật giá
依價 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依價 Tìm thêm nội dung cho: 依價