Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 静脉曲张 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静脉曲张:
Nghĩa của 静脉曲张 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngmài-qūzhāng] giãn tĩnh mạch; chứng giãn tĩnh mạch。静脉扩张、伸长或弯曲的症状。多由下肢静脉的血液回流受阻,压力增高引起。患者小腿发胀,沉重,容易疲劳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 静
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |

Tìm hình ảnh cho: 静脉曲张 Tìm thêm nội dung cho: 静脉曲张
