Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 欢声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欢声 trong tiếng Trung hiện đại:

[huānshēng] tiếng hoan hô。欢呼的声音。
欢声雷动
tiếng hoan hô như sấm dậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
欢声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欢声 Tìm thêm nội dung cho: 欢声