Từ: 人力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人力 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénlì] nhân lực; sức người。人的劳力;人的力量。
爱惜人力物力。
quý trọng sức người sức của.
用机械代替人力。
dùng máy thay thế sức người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
人力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人力 Tìm thêm nội dung cho: 人力