Từ: mão có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ mão:

卯 mão, mẹo戼 mão泖 mão茆 mão, mao昴 mão

Đây là các chữ cấu thành từ này: mão

mão, mẹo [mão, mẹo]

U+536F, tổng 5 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao3;
Việt bính: maau5
1. [點卯] điểm mão 2. [卯酒] mão tửu 3. [卯時] mão thời;

mão, mẹo

Nghĩa Trung Việt của từ 卯

(Danh) Chi Mão, chi thứ tư trong mười hai địa chi .

(Danh)
Từ năm giờ sáng đến bảy giờ sáng là giờ Mão.

(Danh)
Lệ các quan làm việc từ gìờ Mão, cho nên điểm tên gọi là điểm mão , xưng đến tên dạ lên gọi là ứng mão , sổ sách gọi là mão bạ 簿, lập ra kì hẹn để thu tiền lương và so sánh nhiều ít gọi là tỉ mão .
◇Tây du kí 西: Mỗi niên hiến cống, tứ thì điểm mão , (Đệ tam hồi) Mỗi năm cống hiến, bốn mùa điểm danh.

(Danh)
Mão nhãn lỗ mộng, ngàm.
§ Cũng gọi là duẩn nhãn , chuẩn nhãn .

mão, như "giờ mão (5-7 giờ sáng)" (vhn)
mẫu, như "mẫu mực" (btcn)
méo, như "méo mó" (btcn)
mẹo, như "giở mẹo (giờ mão)" (btcn)
mẻo, như "giờ mẻo (giờ mão)" (gdhn)

Nghĩa của 卯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (夘)
[mǎo]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 5
Hán Việt: MÃO
1. mão (ngôi thứ tư trong địa chi)。地支的第四位。
2. lỗ mộng; lỗ bắt bu-lông; lỗ bắt ri-vê。卯眼。
Từ ghép:
卯时 ; 卯榫 ; 卯眼

Chữ gần giống với 卯:

, , ,

Dị thể chữ 卯

,

Chữ gần giống 卯

, , 歿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卯 Tự hình chữ 卯 Tự hình chữ 卯 Tự hình chữ 卯

mão [mão]

U+623C, tổng 7 nét, bộ Hộ 户
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao3;
Việt bính: ;

mão

Nghĩa Trung Việt của từ 戼

Nguyên là chữ mão .

Chữ gần giống với 戼:

, , , ,

Dị thể chữ 戼

,

Chữ gần giống 戼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戼 Tự hình chữ 戼 Tự hình chữ 戼 Tự hình chữ 戼

mão [mão]

U+6CD6, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao3, mao2, liu3;
Việt bính: maau5;

mão

Nghĩa Trung Việt của từ 泖

(Danh) Sông Mão, ở tỉnh Giang Tô.

(Danh)
Nước đọng.

máu, như "máu chảy" (vhn)

Nghĩa của 泖 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: MÃO
mặt hồ phẳng lặng。水面平静的小湖。

Chữ gần giống với 泖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泖 Tự hình chữ 泖 Tự hình chữ 泖 Tự hình chữ 泖

mão, mao [mão, mao]

U+8306, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao3, mao2;
Việt bính: maau5;

mão, mao

Nghĩa Trung Việt của từ 茆

(Danh) Rau mão, thuộc họ thuần , lá hình bầu dục, nổi trên mặt nước, hoa đỏ, lá non ăn được.
§ Còn có tên là thủy quỳ .
◇Thi Kinh : Tư lạc Phán thủy, Bạc thải kì mão , (Lỗ tụng , Phán thủy ) Vui thay sông Phán, Hãy hái rau mão.

(Danh)
Họ Mão.Một âm là mao.

(Danh)
Cũng như mao .
mao, như "cỏ mao" (gdhn)

Nghĩa của 茆 trong tiếng Trung hiện đại:

[máo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MÃO
1. cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mão。(Máo)姓。

Chữ gần giống với 茆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茆 Tự hình chữ 茆 Tự hình chữ 茆 Tự hình chữ 茆

mão [mão]

U+6634, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao3, ni3, zhi4;
Việt bính: maau5;

mão

Nghĩa Trung Việt của từ 昴

(Danh) Sao Mão, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

mão, như "sao mão (một ngôi sao trong nhị thập bát tú)" (gdhn)
máu, như "máu mủ, mạch máu, dòng máu" (gdhn)

Nghĩa của 昴 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎo]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: MÃO
sao mão (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。

Chữ gần giống với 昴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Chữ gần giống 昴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昴 Tự hình chữ 昴 Tự hình chữ 昴 Tự hình chữ 昴

Dịch mão sang tiếng Trung hiện đại:

《帽子。》mão vua
皇冠。
《地支的第四位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mão

mão:giờ mão (5-7 giờ sáng)
mão:áo mão
mão:sao mão (một ngôi sao trong nhị thập bát tú)
mão:mão đinh thương (máy đóng chốt)
mão:mão đinh thương (máy đóng chốt)
mão tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mão Tìm thêm nội dung cho: mão