Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 非条件反射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非条件反射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非条件反射 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēitiáojiànfǎnshè] phản xạ không điều kiện; phản xạ tự nhiên。人或其他动物生来就具有的比较简单的反射活动。如手碰着火,就立刻缩回去。也叫无条件反射。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
非条件反射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非条件反射 Tìm thêm nội dung cho: 非条件反射