Từ: 非法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非法 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēifǎ] phi pháp; không hợp pháp; trái phép; trái luật。不合法。
非法收入
thu nhập phi pháp
非法活动
hoạt động phi pháp
非法占据
chiếm cứ phi pháp; chiếm đóng không hợp pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
非法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非法 Tìm thêm nội dung cho: 非法