Từ: 靠手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靠手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靠手 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàoshǒu] tay dựa。椅子边上的扶手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
靠手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靠手 Tìm thêm nội dung cho: 靠手