Từ: 面生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面生 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànshēng] lạ mặt。面貌生疏。
这个人很面生。
Người này rất lạ mặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
面生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面生 Tìm thêm nội dung cho: 面生