Từ: 面神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 面 • 神 • 经

Nghĩa của 面神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànshénjīng] thần kinh mặt。第七对脑神经,分布在面部的两侧, 主管面部肌肉的动作、泪腺和唾液腺的分泌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
面神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面神经 Tìm thêm nội dung cho: 面神经