Từ: giặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giặt

Nghĩa giặt trong tiếng Việt:

["- đg. Làm sạch quần áo, chăn chiếu, v.v. bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy như xà phòng. Giặt quần áo. Xà phòng giặt. Máy giặt."]

Dịch giặt sang tiếng Trung hiện đại:

洗; 汏; 浣《用水或汽油、煤油等去掉物体上面的脏东西。》giặt quần áo; giặt đồ.
汏衣裳。
giặt đồ; giặt quần áo
浣衣。
giặt lụa
浣纱。
giặt quần áo
洗衣服。
干洗 《用汽油或其他溶剂去掉衣服上的污垢(区别于用水洗)。》
《洴澼(píngṕ)漂洗(丝绵)。》
《用水冲去杂质。》
洗涤; 洗濯 《 用水或汽油、煤油等去掉物体上面的脏东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giặt

giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giặt:giặt giũ
giặt𪶵:giặt giũ
giặt:giặt giũ
giặt𣾹:giặt giũ
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giặt Tìm thêm nội dung cho: giặt