Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 靶心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靶心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靶心 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎxīn] hồng tâm; điểm đen (điểm giữa của bia tập bắn)。靶子的中心部位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靶

:bà (đích bắn)
bả:bá (dây cương da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
靶心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靶心 Tìm thêm nội dung cho: 靶心