Từ: 鞋架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞋架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鞋架 trong tiếng Trung hiện đại:

xié jià giá để giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
鞋架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞋架 Tìm thêm nội dung cho: 鞋架