Cao su chống va đập cửa

Chữ 曖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曖, chiết tự chữ ÁI, ÁY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曖:

曖 ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曖

Chiết tự chữ ái, áy bao gồm chữ 日 愛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曖 cấu thành từ 2 chữ: 日, 愛
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • ái, áy
  • ái [ái]

    U+66D6, tổng 17 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ai4;
    Việt bính: oi2 oi3;

    ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 曖

    (Tính) Đen tối, hôn ám, không rõ ràng.
    ◎Như: yểm ái
    mờ mịt.

    (Tính)
    Ái muội : (1) Hàm hồ, không sáng sủa. (2) Không quang minh chính đại.

    áy, như "cỏ áy bóng tà (héo úa)" (vhn)
    ái, như "ảm ái (trời mờ mờ)" (btcn)

    Chữ gần giống với 曖:

    , , , , , , 𣋑, 𣋚, 𣋛, 𣋜, 𣋝,

    Dị thể chữ 曖

    , ,

    Chữ gần giống 曖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曖 Tự hình chữ 曖 Tự hình chữ 曖 Tự hình chữ 曖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曖

    ái:ảm ái (trời mờ mờ)
    áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)
    曖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曖 Tìm thêm nội dung cho: 曖