Cao su chống va đập cửa
Chữ 曖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曖, chiết tự chữ ÁI, ÁY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曖:
曖
Biến thể giản thể: 暧;
Pinyin: ai4;
Việt bính: oi2 oi3;
曖 ái
◎Như: yểm ái 晻曖 mờ mịt.
(Tính) Ái muội 曖昧: (1) Hàm hồ, không sáng sủa. (2) Không quang minh chính đại.
áy, như "cỏ áy bóng tà (héo úa)" (vhn)
ái, như "ảm ái (trời mờ mờ)" (btcn)
Pinyin: ai4;
Việt bính: oi2 oi3;
曖 ái
Nghĩa Trung Việt của từ 曖
(Tính) Đen tối, hôn ám, không rõ ràng.◎Như: yểm ái 晻曖 mờ mịt.
(Tính) Ái muội 曖昧: (1) Hàm hồ, không sáng sủa. (2) Không quang minh chính đại.
áy, như "cỏ áy bóng tà (héo úa)" (vhn)
ái, như "ảm ái (trời mờ mờ)" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曖
| ái | 曖: | ảm ái (trời mờ mờ) |
| áy | 曖: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |

Tìm hình ảnh cho: 曖 Tìm thêm nội dung cho: 曖
