Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰峰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰峰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰峰 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngfēng] đỉnh băng; đỉnh núi đóng băng quanh năm。冰冻长年不化的山峰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰

phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
冰峰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰峰 Tìm thêm nội dung cho: 冰峰