Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冰峰 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngfēng] đỉnh băng; đỉnh núi đóng băng quanh năm。冰冻长年不化的山峰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰
| phong | 峰: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |

Tìm hình ảnh cho: 冰峰 Tìm thêm nội dung cho: 冰峰
