Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彰, chiết tự chữ CHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彰:
彰
Pinyin: zhang1;
Việt bính: zoeng1
1. [表彰] biểu chương 2. [彰明] chương minh 3. [昭彰] chiêu chương 4. [名位不彰] danh vị bất chương;
彰 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 彰
(Tính) Rực rỡ, rõ rệt.◇Vương Sung 王充: Đức di chương giả nhân di minh 德彌彰者人彌明 (Luận hành 論衡, Thư giải 書解) Đức càng rực rỡ thì người càng sáng tỏ.
(Động) Biểu lộ, tuyên dương.
◇Thư Kinh 書經: Chương thiện đản ác 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.
(Danh) Họ Chương.
chương, như "chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)" (gdhn)
Nghĩa của 彰 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāng]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 14
Hán Việt: CHƯƠNG
1. rõ ràng; rõ; rõ rệt。明显;显著。
昭彰
rõ ràng
欲盖弥彰
muốn giấu càng lộ ra; giấu đầu hở đuôi; giấu đầu lòi đuôi.
相得益彰
hợp nhau lại càng tăng thêm sức mạnh.
2. biểu dương; khen; khen ngợi; sáng tỏ。表彰;显扬。
彰善瘅恶
khen tốt ghét xấu; biểu dương điều tốt, căm ghét điều xấu.
3. họ Chương。姓。
Từ ghép:
彰明较著 ; 彰善瘅恶
Số nét: 14
Hán Việt: CHƯƠNG
1. rõ ràng; rõ; rõ rệt。明显;显著。
昭彰
rõ ràng
欲盖弥彰
muốn giấu càng lộ ra; giấu đầu hở đuôi; giấu đầu lòi đuôi.
相得益彰
hợp nhau lại càng tăng thêm sức mạnh.
2. biểu dương; khen; khen ngợi; sáng tỏ。表彰;显扬。
彰善瘅恶
khen tốt ghét xấu; biểu dương điều tốt, căm ghét điều xấu.
3. họ Chương。姓。
Từ ghép:
彰明较著 ; 彰善瘅恶
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰
| chương | 彰: | chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu) |

Tìm hình ảnh cho: 彰 Tìm thêm nội dung cho: 彰
