Chữ 彰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彰, chiết tự chữ CHƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彰:

彰 chương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彰

Chiết tự chữ chương bao gồm chữ 章 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彰 cấu thành từ 2 chữ: 章, 彡
  • chương
  • sam, tiệm
  • chương [chương]

    U+5F70, tổng 14 nét, bộ Sam 彡
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang1;
    Việt bính: zoeng1
    1. [表彰] biểu chương 2. [彰明] chương minh 3. [昭彰] chiêu chương 4. [名位不彰] danh vị bất chương;

    chương

    Nghĩa Trung Việt của từ 彰

    (Tính) Rực rỡ, rõ rệt.
    ◇Vương Sung
    : Đức di chương giả nhân di minh (Luận hành , Thư giải ) Đức càng rực rỡ thì người càng sáng tỏ.

    (Động)
    Biểu lộ, tuyên dương.
    ◇Thư Kinh : Chương thiện đản ác (Tất mệnh ) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.

    (Danh)
    Họ Chương.
    chương, như "chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)" (gdhn)

    Nghĩa của 彰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhāng]Bộ: 彡 - Sam
    Số nét: 14
    Hán Việt: CHƯƠNG
    1. rõ ràng; rõ; rõ rệt。明显;显著。
    昭彰
    rõ ràng
    欲盖弥彰
    muốn giấu càng lộ ra; giấu đầu hở đuôi; giấu đầu lòi đuôi.
    相得益彰
    hợp nhau lại càng tăng thêm sức mạnh.
    2. biểu dương; khen; khen ngợi; sáng tỏ。表彰;显扬。
    彰善瘅恶
    khen tốt ghét xấu; biểu dương điều tốt, căm ghét điều xấu.
    3. họ Chương。姓。
    Từ ghép:
    彰明较著 ; 彰善瘅恶

    Chữ gần giống với 彰:

    , , ,

    Chữ gần giống 彰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彰 Tự hình chữ 彰 Tự hình chữ 彰 Tự hình chữ 彰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰

    chương:chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)
    彰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彰 Tìm thêm nội dung cho: 彰