Từ: 滴水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滴水 trong tiếng Trung hiện đại:

[dī·shui] 1. đầu viên ngói trích thuỷ (hình tam giác)。滴水瓦的瓦头,略呈三角形。
2. rãnh nhỏ giọt; rãnh nhỏ nước。一座房屋和毗邻的建筑物之间为了防檐上宣泄雨水而留下的隙地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
滴水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴水 Tìm thêm nội dung cho: 滴水