Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 顶名 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐngmíng] 1. giả danh。假冒别人的名字。
2. hư danh; có tiếng mà không có miếng。挂虚的名称。
2. hư danh; có tiếng mà không có miếng。挂虚的名称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 顶名 Tìm thêm nội dung cho: 顶名
