Chữ 锗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锗, chiết tự chữ GIẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锗

[]

U+9517, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍺;
Pinyin: zhe3, duo3;
Việt bính: ze2;


Nghĩa Trung Việt của từ 锗


giả, như "chất Germanium" (gdhn)

Nghĩa của 锗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍺)
[zhě]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢ
nguyên tố Ge; giéc-ma-ni (nguyên tố kim loại, ký hiệu Ge)。金属元素,符号Ge (germanium)。灰白色,质脆,有单向导电性,自然界分布极少。是重要的半导体材料。

Chữ gần giống với 锗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锗

,

Chữ gần giống 锗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锗 Tự hình chữ 锗 Tự hình chữ 锗 Tự hình chữ 锗

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锗

giả:chất Germanium
锗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锗 Tìm thêm nội dung cho: 锗