Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锗, chiết tự chữ GIẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锗:
锗
Chiết tự chữ 锗
Biến thể phồn thể: 鍺;
Pinyin: zhe3, duo3;
Việt bính: ze2;
锗
giả, như "chất Germanium" (gdhn)
Pinyin: zhe3, duo3;
Việt bính: ze2;
锗
Nghĩa Trung Việt của từ 锗
giả, như "chất Germanium" (gdhn)
Nghĩa của 锗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍺)
[zhě]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢ
nguyên tố Ge; giéc-ma-ni (nguyên tố kim loại, ký hiệu Ge)。金属元素,符号Ge (germanium)。灰白色,质脆,有单向导电性,自然界分布极少。是重要的半导体材料。
[zhě]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢ
nguyên tố Ge; giéc-ma-ni (nguyên tố kim loại, ký hiệu Ge)。金属元素,符号Ge (germanium)。灰白色,质脆,有单向导电性,自然界分布极少。是重要的半导体材料。
Chữ gần giống với 锗:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锗
鍺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锗
| giả | 锗: | chất Germanium |

Tìm hình ảnh cho: 锗 Tìm thêm nội dung cho: 锗
