Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顶嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngzuǐ] tranh luận; biện luận; cãi lại; tranh cãi。争辩(多指对尊长)。
小孩子不要跟大人顶嘴。
trẻ con không được tranh luận với người lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
顶嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶嘴 Tìm thêm nội dung cho: 顶嘴