Từ: 顶少 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶少:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶少 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngshǎo] chí ít; ít nhất; ít ra。至少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 
顶少 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶少 Tìm thêm nội dung cho: 顶少