Từ: 消防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消防:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消防 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāofáng] phòng cháy chữa cháy。救火和防火。
消防队。
đội phòng cháy chữa cháy; đội cứu hoả.
消防设备。
thiết bị phòng cháy chữa cháy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa
消防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消防 Tìm thêm nội dung cho: 消防