Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顶板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶板 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngbǎn] 1. nóc hầm; nóc lò; nóc vỉa。矿井内巷道顶上的岩石层。
2. trần nhà (có trang trí hoa văn)。天花板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
顶板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶板 Tìm thêm nội dung cho: 顶板